Tìm hiểu thêm về từ này
La crise
Danh từ giống cái trong tiếng Pháp: "la crise", giống nhau ở số nhiều, "les crises". Rất sinh sôi trong từ ghép: "une crise diplomatique", "une cellule de crise". Chớ nhầm với nghĩa y học, một cơn.
Ví dụ trong ngữ cảnh
La crise diplomatique s'est aggravée en une nuit.
Khủng hoảng ngoại giao trở nặng chỉ sau một đêm.
La crise a éclaté après le discours.
Khủng hoảng bùng nổ sau bài diễn văn.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Pháp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.