Tìm hiểu thêm về từ này
Le fonctionnaire
Le fonctionnaire là người làm cho Nhà nước có biên chế. Dạng giống cái là la fonctionnaire và toàn bộ hệ thống gọi là la fonction publique.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Le fonctionnaire a vérifié mes documents.
Công chức đã kiểm tra giấy tờ của tôi.
Elle est fonctionnaire depuis quinze ans.
Cô ấy làm công chức đã mười lăm năm.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Pháp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.