Tìm hiểu thêm về từ này
대사
Đại sứ trình quốc thư lên nguyên thủ nước sở tại và điều hành đại sứ quán dưới quyền bộ ngoại giao. Chức đại sứ Hàn Quốc tại Mỹ và Trung Quốc được xem là đặc biệt quan trọng.
Ví dụ trong ngữ cảnh
새 대사가 청와대를 예방했다.
Tân đại sứ đến chào xã giao tại phủ tổng thống.
그는 주미 한국 대사로 임명되었다.
Ông được bổ nhiệm làm đại sứ Hàn Quốc tại Mỹ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.