Tìm hiểu thêm về từ này
풀옵션
풀옵션 bắt nguồn từ tiếng Anh full option. Tin rao dùng 옵션 cho từng thiết bị.
Ví dụ trong ngữ cảnh
이 방은 풀옵션이에요.
Phòng này đầy đủ nội thất.
풀옵션 원룸을 찾고 있어요.
Tôi đang tìm căn hộ một phòng đầy đủ nội thất.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.