Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

先週

Từ này chỉ khoảng thời gian bảy ngày ngay trước tuần hiện tại. Nó thường đi kèm với các động từ chia ở thì quá khứ.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

先週日本に来ました。

Tôi đã đến Nhật vào tuần trước.

先週はとても忙しかったです。

Tuần trước tôi đã rất bận rộn.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí