Tìm hiểu thêm về từ này
Нотаріус
Нотаріус là danh từ giống đực và vẫn giống đực khi chỉ phụ nữ. Chứng thực là завіряти và завірити.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Нотаріус завірив мій підпис.
Công chứng viên đã chứng thực chữ ký của tôi.
Ми йдемо до нотаріуса завтра вранці.
Sáng mai chúng tôi đến gặp công chứng viên.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.