Tìm hiểu thêm về từ này
Посвідка на проживання
Посвідка на проживання là cụm từ giống cái cố định, luôn đi với на. Tạm thời là тимчасова, vĩnh viễn là постійна.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Посвідка на проживання дійсна три роки.
Thẻ cư trú có giá trị ba năm.
Я подав заяву на посвідку на проживання.
Tôi đã nộp đơn xin thẻ cư trú.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.