Tìm hiểu thêm về từ này
Реєстрація
Реєстрація là danh từ giống cái, chỉ cả hành động lẫn trạng thái đã đăng ký. Cặp động từ là реєструвати và зареєструвати.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Реєстрація місця проживання займає кілька днів.
Đăng ký nơi cư trú mất vài ngày.
Я подав документи на реєстрацію вчора.
Hôm qua tôi đã nộp hồ sơ đăng ký.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.