Ủy ban quận Thẻ cư trú Giấy chứng nhận cư trú Đăng ký con dấu Tờ khai thuế My Number Bản sao hộ tịch Công chứng viên Giấy ủy quyền Đơn xin Tem thuế Quầy tiếp nhận Hạn nộp Gia hạn thời hạn Khiếu nại hành chính Đăng ký thường trú Khai báo chuyển đến Giấy tờ tùy thân Thủ tục gia hạn Cục quản lý xuất nhập cảnh
Tìm hiểu thêm về từ này
住民登録
Kanji 住民登録, romaji jumin toroku. Nó nuôi hệ thống sổ dân cư 住民基本台帳 và mở ra bảo hiểm y tế cùng lương hưu.
Ví dụ trong ngữ cảnh
引っ越し後は住民登録が必要です。
Sau khi chuyển nhà cần đăng ký thường trú.
住民登録を済ませてから保険に加入しました。
Tôi tham gia bảo hiểm sau khi hoàn tất đăng ký thường trú.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.