Ủy ban quận Thẻ cư trú Giấy chứng nhận cư trú Đăng ký con dấu Tờ khai thuế My Number Bản sao hộ tịch Công chứng viên Giấy ủy quyền Đơn xin Tem thuế Quầy tiếp nhận Hạn nộp Gia hạn thời hạn Khiếu nại hành chính Đăng ký thường trú Khai báo chuyển đến Giấy tờ tùy thân Thủ tục gia hạn Cục quản lý xuất nhập cảnh
Tìm hiểu thêm về từ này
不服申立て
Kanji 不服申立て, romaji fufuku moshitate. Được điều chỉnh bởi luật xét lại khiếu nại hành chính. Thời hạn thường là ba tháng.
Ví dụ trong ngữ cảnh
処分に対して不服申立てを行いました。
Tôi đã nộp khiếu nại hành chính đối với quyết định này.
不服申立ての期間は三か月以内です。
Thời hạn khiếu nại hành chính là trong vòng ba tháng.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nhật
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.