Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

不服申立て

Kanji 不服申立て, romaji fufuku moshitate. Được điều chỉnh bởi luật xét lại khiếu nại hành chính. Thời hạn thường là ba tháng.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

処分に対して不服申立てを行いました。

Tôi đã nộp khiếu nại hành chính đối với quyết định này.

不服申立ての期間は三か月以内です。

Thời hạn khiếu nại hành chính là trong vòng ba tháng.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí