Tìm hiểu thêm về từ này
мечтать
Мечтать thuộc thể chưa hoàn thành và đòi giới từ о với cách giới từ. Với giấc mơ trong lúc ngủ người ta dùng видеть сон.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Я мечтаю о путешествии.
Tôi mơ ước một chuyến đi dài.
Она мечтает стать врачом.
Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nga
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.