Tìm hiểu thêm về từ này
усталость
Усталость là danh từ trừu tượng giống cái tạo từ устать với hậu tố -ость. Hậu tố ấy biến tính chất thành danh từ khắp tiếng Nga.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Усталость прошла после отдыха.
Sự mệt mỏi tan đi sau khi nghỉ ngơi.
Я чувствую сильную усталость.
Tôi thấy mệt mỏi rất nhiều.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nga
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.