Tìm hiểu thêm về từ này
храпеть
Храпеть thuộc thể chưa hoàn thành và tả tiếng ngáy kéo dài. Gốc từ đổi ở ngôi thứ nhất nên ta có я храплю.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Мой брат громко храпит.
Anh trai tôi ngáy rất to.
Он храпит всю ночь.
Anh ấy ngáy suốt đêm.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nga
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.