Tìm hiểu thêm về từ này
Almoçar
Almoçar nghĩa là ăn trưa, từ danh từ o almoço. Cùng khuôn mẫu ấy có jantar cho bữa tối và lanchar cho bữa xế. Dấu móc dưới giữ âm nhẹ trước chữ a.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Almoço sempre com os colegas.
Tôi luôn ăn trưa với đồng nghiệp.
Almoçámos numa esplanada.
Chúng tôi đã ăn trưa ngoài hiên quán.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Bồ Đào Nha
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.