Tìm hiểu thêm về từ này
Sair de casa
Sair de casa nghĩa là rời khỏi nhà. Casa không mang mạo từ trong cụm cố định này, cũng như trong em casa, ở nhà, và para casa. Động từ sair bất quy tắc ở ngôi thứ nhất: saio.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Saio de casa às oito e meia.
Tôi ra khỏi nhà lúc tám giờ rưỡi.
Ele saiu de casa sem o casaco.
Anh ấy ra khỏi nhà mà không mặc áo khoác.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Bồ Đào Nha
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.