Tìm hiểu thêm về từ này
Die Selbstironie
Die Selbstironie giả định sự tự tin chứ không phải lòng tự trọng thấp, vì thế nó được coi trọng. Tính từ: selbstironisch.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ihm fehlt jede Selbstironie, deshalb ist er so anstrengend.
Anh ta không có chút tự trào nào, vì thế mới mệt đến vậy.
Sie spricht mit viel Selbstironie über ihre Anfänge.
Cô ấy kể về những ngày đầu với rất nhiều sự tự trào.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Đức
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.