Tìm hiểu thêm về từ này
Geopolitics
Chính trị chịu ảnh hưởng của yếu tố địa lý. Giống politics, từ geopolitics trong tiếng Anh đi với động từ số ít. Tính từ là geopolitical.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Energy supply now dominates European geopolitics.
Nguồn cung năng lượng nay chi phối địa chính trị châu Âu.
He writes about the geopolitics of the Arctic.
Ông viết về địa chính trị Bắc Cực.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Anh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.