Tìm hiểu thêm về từ này
Ally
Quốc gia gắn với nước khác bằng hiệp ước. Trong tiếng Anh trọng âm phân biệt danh từ ALLY với động từ alLY, số nhiều là allies.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Britain remains a close ally of Australia.
Anh vẫn là đồng minh thân cận của Úc.
The allies met in Washington before the summit.
Các đồng minh gặp nhau tại Washington trước hội nghị thượng đỉnh.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Anh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.