Tìm hiểu thêm về từ này
Embargo
Lệnh cấm giao thương chính thức. Số nhiều tiếng Anh viết là embargoes có chữ e, và từ này đi với impose, lift và defy.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Washington imposed an arms embargo on the regime.
Washington áp lệnh cấm vận vũ khí lên chế độ này.
The oil embargo of 1973 shook the economy.
Lệnh cấm vận dầu mỏ năm 1973 làm rung chuyển nền kinh tế.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Anh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.