Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Lądowanie

lądowanie là danh từ từ động từ lądować, bắt nguồn từ ląd nghĩa là đất liền. Danh từ giống trung tận cùng anie rất phổ biến.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Lądowanie było łagodne.

Cú hạ cánh rất nhẹ nhàng.

Lądowanie planujemy na osiemnastą.

Chúng tôi dự kiến hạ cánh lúc mười tám giờ.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí