Tìm hiểu thêm về từ này
Lądowanie
lądowanie là danh từ từ động từ lądować, bắt nguồn từ ląd nghĩa là đất liền. Danh từ giống trung tận cùng anie rất phổ biến.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Lądowanie było łagodne.
Cú hạ cánh rất nhẹ nhàng.
Lądowanie planujemy na osiemnastą.
Chúng tôi dự kiến hạ cánh lúc mười tám giờ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.