Tìm hiểu thêm về từ này
Miejsce przy oknie
okno nghĩa là cửa sổ và thành oknie ở cách vị trí sau przy. Cùng mẫu này cho ra miejsce przy przejściu.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Dostałem miejsce przy oknie.
Tôi được ghế cạnh cửa sổ.
Dzieci lubią miejsce przy oknie.
Trẻ con thích ghế cạnh cửa sổ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.