Tìm hiểu thêm về từ này
Bagaż podręczny
podręczny nghĩa là để sẵn trong tầm tay, từ ręka nghĩa là bàn tay. Tính từ hợp với bagaż, một danh từ giống đực.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Bagaż podręczny musi być mały.
Hành lý xách tay phải nhỏ.
Mam tylko bagaż podręczny.
Tôi chỉ có hành lý xách tay.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.