Tìm hiểu thêm về từ này
El litro
Đơn vị đo thể tích chất lỏng trong hệ mét. Một lít tương đương với thể tích của một khối lập phương có cạnh mười centimét.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Bebe un litro de agua cada mañana.
Hãy uống một lít nước mỗi sáng.
Compré un litro de leche desnatada.
Tôi đã mua một lít sữa tách béo.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Tây Ban Nha
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.