Tìm hiểu thêm về từ này
Nabijać się
Nabijać się z kogoś nghĩa là trêu chọc ai đó, lấy họ ra đùa. Đây là từ khẩu ngữ và luôn đi với z cùng cách sở hữu. Nhẹ hơn wyśmiewać.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Przestań się nabijać z jego akcentu.
Đừng trêu chọc giọng nói của cậu ấy nữa.
Koledzy nabijali się z niego przez cały wieczór.
Đám bạn trêu cậu ấy suốt cả buổi tối.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.