Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Nabijać się

Nabijać się z kogoś nghĩa là trêu chọc ai đó, lấy họ ra đùa. Đây là từ khẩu ngữ và luôn đi với z cùng cách sở hữu. Nhẹ hơn wyśmiewać.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Przestań się nabijać z jego akcentu.

Đừng trêu chọc giọng nói của cậu ấy nữa.

Koledzy nabijali się z niego przez cały wieczór.

Đám bạn trêu cậu ấy suốt cả buổi tối.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí