Tìm hiểu thêm về từ này
Ο αριθμός πρωτοκόλλου
Ο αριθμός πρωτοκόλλου là số tham chiếu cấp khi tài liệu được vào sổ.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Σημείωσε τον αριθμό πρωτοκόλλου της αίτησης.
Ghi lại số hồ sơ của đơn xin.
Χωρίς αριθμό πρωτοκόλλου δεν βρίσκουν τον φάκελο.
Không có số hồ sơ thì họ không tìm ra tập hồ sơ.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.