Tìm hiểu thêm về từ này
Софизм
Danh từ giống đực chỉ lối lập luận cố tình đánh lừa mà trông có vẻ đúng; sai sót vô ý thì đúng hơn là логическая ошибка.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Его речь построена на софизмах.
Bài phát biểu của ông ta dựng trên ngụy biện.
Древние греки любили софизмы.
Người Hy Lạp cổ rất ưa ngụy biện.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Nga
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.