Tìm hiểu thêm về từ này
Nadie más
Nadie más nghĩa là không một ai khác. Cùng khuôn mẫu này cho ra nada más và nunca más. Vẫn ở số ít.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Nadie más sabe la verdad
Không ai khác biết sự thật
No invité a nadie más
Tôi không mời ai khác
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Tây Ban Nha
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.