Tìm hiểu thêm về từ này
Wymeldowanie
Wymeldowanie dùng tiền tố wy- mang nghĩa ra ngoài. Động từ là wymeldować się.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Wymeldowanie jest do jedenastej.
Trả phòng đến mười một giờ.
Prosimy o wymeldowanie przed południem.
Xin hãy trả phòng trước buổi trưa.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.