Tìm hiểu thêm về từ này
퇴근해요
Tạo từ danh từ Hán-Hàn 퇴근, rời chỗ làm, cộng với 하다. Với một công việc cụ thể thì nói 일을 끝내요.
Ví dụ trong ngữ cảnh
저는 여섯 시에 퇴근해요.
Tôi tan sở lúc sáu giờ.
금요일에는 일찍 퇴근해요.
Thứ sáu tôi tan sở sớm.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.