Tìm hiểu thêm về từ này
Висміювати
Висміювати nhận tân ngữ trực tiếp ở cách đối cách, không cần giới từ. Thể hoàn thành là висміяти.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Сатирики висміюють владу століттями.
Các nhà châm biếm đã chế nhạo giới cầm quyền hàng thế kỷ.
Не варто висміювати чужі помилки.
Không nên chế nhạo lỗi lầm của người khác.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ukraina
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.