Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Przeprowadzka

Việc đổi chỗ ở. Đây là danh từ: mam przeprowadzkę, tôi có một cuộc chuyển nhà. Động từ là przeprowadzić się.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Przeprowadzka jest w przyszły weekend.

Chúng tôi chuyển nhà vào cuối tuần tới.

Mieli dwie przeprowadzki w zeszłym roku.

Năm ngoái họ chuyển nhà hai lần.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí