Tìm hiểu thêm về từ này
기한
Phiên âm là gihan. Bên cạnh có 마감 magam là giờ đóng nhận và 기한 연장 là gia hạn.
Ví dụ trong ngữ cảnh
신고 기한이 이번 주 금요일입니다
Thời hạn khai báo kết thúc vào thứ sáu này
기한을 넘기면 과태료가 부과됩니다
Quá thời hạn sẽ bị phạt hành chính
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.