Tìm hiểu thêm về từ này
Το μαξιλάρι
Το μαξιλάρι giống trung và chỉ cả gối ngủ lẫn gối trang trí. Số nhiều là τα μαξιλάρια.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Αυτό το μαξιλάρι είναι πολύ σκληρό.
Chiếc gối này quá cứng.
Μπορώ να έχω άλλο ένα μαξιλάρι;
Tôi xin thêm một chiếc gối được không?
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.