Tìm hiểu thêm về từ này
Αποκοιμιέμαι
Αποκοιμιέμαι mô tả khoảnh khắc chuyển sang giấc ngủ. Nó cũng dùng khi ngủ thiếp đi ngoài ý muốn.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Αποκοιμιέμαι πολύ γρήγορα το βράδυ.
Buổi tối tôi thiếp đi rất nhanh.
Αποκοιμήθηκε μπροστά στην τηλεόραση.
Anh ấy thiếp đi trước ti vi.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.