Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Πλατύς

Tính từ không mạo từ. Các dạng: πλατύς, πλατιά, πλατύ. Từ đây sinh ra η πλατεία, quảng trường.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Ο δρόμος εδώ είναι πλατύς.

Con đường ở đây rộng.

Έχει πλατείς ώμους.

Anh ấy có bờ vai rộng.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí