Tìm hiểu thêm về từ này
Ο κύβος
Ο κύβος thuộc giống đực. Bao gồm con xúc xắc, viên đá lạnh và khối hình học. Trọng âm ở âm tiết đầu.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ο κύβος έχει έξι πλευρές.
Khối lập phương có sáu mặt.
Βάζω έναν κύβο πάγο στο ποτήρι.
Tôi bỏ một viên đá vào ly.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.