Tìm hiểu thêm về từ này
Ο σερβιτόρος
Nhân viên phục vụ là người làm việc tại nhà hàng hoặc quán cà phê để nhận order và mang thức ăn cho khách. Họ chịu trách nhiệm về trải nghiệm ăn uống của khách hàng.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ο σερβιτόρος έφερε τον κατάλογο και το νερό.
Anh nhân viên phục vụ đã mang thực đơn và nước đến.
Η σερβιτόρα μάς πρότεινε το φαγητό της ημέρας.
Chị nhân viên phục vụ đã gợi ý cho chúng tôi món ăn của ngày hôm nay.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.