Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

그들의

Đây là dạng sở hữu của đại từ ngôi thứ ba số nhiều '그들'. Nó được tạo thành từ danh từ '그들' (họ) và tiểu từ sở hữu '의'.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

그들의 노래는 인기가 많아요

Bài hát của họ rất được yêu thích

그들의 집은 아주 큽니다

Nhà của họ rất lớn

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí