Tìm hiểu thêm về từ này
Negacja
Negacja đảo giá trị chân lý của mệnh đề; giống cái, sở hữu cách negacji.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Negacja zdania prawdziwego jest fałszywa.
Phủ định của mệnh đề đúng là sai.
Użył podwójnej negacji.
Anh ta dùng phủ định kép.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Ba Lan
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.