Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Κάνω ένα διάλειμμα

Το διάλειμμα thuộc giống trung và chỉ mọi khoảng ngắt quãng, từ công việc đến giờ nghỉ giữa buổi diễn.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Κάνω ένα διάλειμμα κάθε απόγευμα.

Tôi nghỉ giải lao mỗi buổi chiều.

Ας κάνουμε ένα διάλειμμα δέκα λεπτών.

Chúng ta hãy nghỉ giải lao mười phút.

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí