Tìm hiểu thêm về từ này
Κάνω ένα διάλειμμα
Το διάλειμμα thuộc giống trung và chỉ mọi khoảng ngắt quãng, từ công việc đến giờ nghỉ giữa buổi diễn.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Κάνω ένα διάλειμμα κάθε απόγευμα.
Tôi nghỉ giải lao mỗi buổi chiều.
Ας κάνουμε ένα διάλειμμα δέκα λεπτών.
Chúng ta hãy nghỉ giải lao mười phút.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.