Tìm hiểu thêm về từ này
Παραγωγικός
Παραγωγικός hợp với danh từ đi kèm: παραγωγικός συλλογισμός, παραγωγική μέθοδος. Trong kinh tế nó nghĩa là năng suất.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Ο παραγωγικός συλλογισμός οδηγεί σε βεβαιότητα.
Lối suy luận diễn dịch dẫn đến sự chắc chắn.
Χρησιμοποίησε παραγωγικό τρόπο σκέψης.
Anh ấy dùng cách nghĩ diễn dịch.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.