Tìm hiểu thêm về từ này
Η συναγωγή
Η συναγωγή gọi tên chính hành vi suy ra. Cùng từ ấy chỉ giáo đường Do Thái, nơi tụ họp, cho thấy rõ nghĩa của gốc từ.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Η συναγωγή του κανόνα ήταν λανθασμένη.
Suy luận từ quy tắc đó là sai.
Έκανε μια βιαστική συναγωγή.
Anh ấy suy luận một cách vội vàng.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.