Có thể, biết làm Đã có thể, hoặc lời đề nghị lịch sự Được phép, xin phép trang trọng Có lẽ, biết đâu Phải, bắt buộc mạnh Đề nghị, văn phong trang trọng Nên, lời khuyên Dấu hiệu thì tương lai Dấu hiệu thức điều kiện Buộc phải, nghĩa vụ từ bên ngoài Cần, cần phải Đáng lẽ nên, bổn phận Có khả năng, làm được Tốt hơn hết là, lời cảnh báo Không được, điều cấm Không bắt buộc phải Tôi có thể... không? Bạn có thể... được không? Chúng ta... nhé? Tôi muốn, cách gọi món lịch sự
Tìm hiểu thêm về từ này
Had better
Had better đưa ra lời khuyên khẩn cấp với hậu quả xấu ngầm hiểu: you had better hurry, không thì lỡ tàu. Sau nó là nguyên mẫu không to.
Ví dụ trong ngữ cảnh
You had better hurry up.
Tốt hơn hết là bạn nhanh lên.
We had better take an umbrella.
Tốt hơn hết là chúng ta mang ô.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Anh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.