Có thể, biết làm Đã có thể, hoặc lời đề nghị lịch sự Được phép, xin phép trang trọng Có lẽ, biết đâu Phải, bắt buộc mạnh Đề nghị, văn phong trang trọng Nên, lời khuyên Dấu hiệu thì tương lai Dấu hiệu thức điều kiện Buộc phải, nghĩa vụ từ bên ngoài Cần, cần phải Đáng lẽ nên, bổn phận Có khả năng, làm được Tốt hơn hết là, lời cảnh báo Không được, điều cấm Không bắt buộc phải Tôi có thể... không? Bạn có thể... được không? Chúng ta... nhé? Tôi muốn, cách gọi món lịch sự
Tìm hiểu thêm về từ này
Have to
Have to diễn tả nghĩa vụ, thường là từ bên ngoài. Khác với khuyết thiếu thật, nó chia theo ngôi: I have to, he has to, I had to. Nhờ vậy nó cấp cho must dạng quá khứ còn thiếu.
Ví dụ trong ngữ cảnh
I have to work on Saturday.
Tôi phải làm việc vào thứ Bảy.
He has to take the bus.
Anh ấy phải đi xe buýt.
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Anh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.