Thêu hoa trên gấm Tiền gà quá tiền thóc Khổ tận cam lai Dễ như ăn cháo Quan hệ rộng Bánh vẽ Kén ăn Ngư ông đắc lợi Lạ lẫm với người lạ Ếch ngồi đáy giếng Lắng tai nghe Suy nghĩ thấu đáo Hữu danh vô thực Quyết tâm ba ngày Một mũi tên trúng hai đích Nước đến chân mới nhảy Trời cao ngựa béo Bận tối mắt tối mũi Dày dạn kinh nghiệm Ngôn hành bất nhất
Tìm hiểu thêm về từ này
어부지리
Bắt nguồn từ điển tích về việc chim và trai tranh nhau, cuối cùng người đánh cá bắt được cả hai. Nó ám chỉ việc giành được chiến thắng mà không cần tốn nhiều công sức.
Ví dụ trong ngữ cảnh
두 회사가 싸우는 동안 경쟁사가 어부지리로 낙찰받았다
Trong khi hai công ty đang mâu thuẫn, công ty đối thủ đã ngư ông đắc lợi giành được gói thầu
형제들이 다투는 사이에 친구가 어부지리를 얻었다
Trong lúc mấy anh em tranh cãi, người bạn đã ngư ông đắc lợi có được lợi ích
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.