📌
Giới từ
A0 · Người mới bắt đầu
18 thẻ
Học các giới từ tiếng Hy Lạp phổ biến nhất về nơi chốn, thời gian và chuyển động như trong, từ, với, trước, sau và xung quanh.
📍
Σε Ở
🛫 Από Từ
🤝 Με Với
🚫 Χωρίς Không có
🎁 Για Cho
➡️ Προς Về phía
🏁 Μέχρι Đến/Cho đến
⏪ Πριν Trước
⏩ Μετά Sau
☁️ Πάνω Trên
👇 Κάτω Dưới
🕴️ Μπροστά Phía trước
🚪 Πίσω Phía sau
👥 Δίπλα Bên cạnh
🥪 Ανάμεσα Ở giữa
🏠 Κοντά Gần
🔭 Μακριά Xa
🔄 Γύρω Xung quanh
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.