Tìm hiểu thêm về từ này
보시
Hành động đem tiền bạc, vật chất hoặc giáo pháp cho người khác với lòng từ bi. Việc này được thực hiện mà không mong cầu sự đền đáp hay danh tiếng cá nhân.
Ví dụ trong ngữ cảnh
자비로운 마음으로 가난한 이들에게 보시를 베풀었다
Với lòng từ bi, họ đã thực hiện bố thí cho những người nghèo khổ
진정한 보시는 대가를 바라지 않는 베풂이다
Sự bố thí chân chính là việc cho đi mà không mong cầu sự đền đáp
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hàn
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.