🏛️
Chính trị & Xã hội
B2 · Thành thạo
20 thẻ
Từ vựng thiết yếu để hiểu diễn ngôn chính trị, quản trị và các vấn đề xã hội trong tiếng Nga ở trình độ thành thạo.
📜
Законопроект Bill
🔑 Полномочия Quyền lực
🤝 Благотворительность Từ thiện
🔄 Противоречие Mâu thuẫn
🚫 Вмешательство Sự can thiệp
🗳️ Избиратель Người bầu cử
⚖️ Равенство Bình đẳng
📣 Оппозиция Đối lập
💸 Коррупция Tham nhũng
💳 Пособие Tiền tiêu vặt
🏢 Ведомство Khoa
🤝 Переговоры Thương lượng
🌍 Сотрудничество Sự hợp tác
💼 Чиновник Chính thức
🗳️ Голосование Bầu cử
🚫 Санкции Các biện pháp trừng phạt
🛂 Гражданство Quốc tịch
🛡️ Безопасность Bảo mật
⚖️ Справедливый Công bằng
📢 Митинг Rally
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.