Tìm hiểu thêm về từ này
Δεν θέλω
Δεν θέλω phủ định θέλω, tôi muốn. Sau đó là danh từ hoặc να cộng động từ: δεν θέλω να μιλήσω.
Ví dụ trong ngữ cảnh
Δεν θέλω άλλο φαγητό
Tôi không muốn ăn thêm nữa
Δεν θέλω να μιλήσω τώρα
Bây giờ tôi không muốn nói chuyện
Khám phá thêm các bộ bài tiếng Hy Lạp
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.