Univext Univext DÙNG THỬ MIỄN PHÍ

Tìm hiểu thêm về từ này

📖

Δεν θέλω

Δεν θέλω phủ định θέλω, tôi muốn. Sau đó là danh từ hoặc να cộng động từ: δεν θέλω να μιλήσω.

🗣️

Ví dụ trong ngữ cảnh

Δεν θέλω άλλο φαγητό

Tôi không muốn ăn thêm nữa

Δεν θέλω να μιλήσω τώρα

Bây giờ tôi không muốn nói chuyện

💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi

Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.

Bắt đầu miễn phí