🚫
Phủ định
A0 · Người mới bắt đầu
20 thẻ
Học cách nói không bằng tiếng Hy Lạp — những từ phủ định thiết yếu cho người mới bắt đầu, gồm khác biệt then chốt giữa δεν và μην, cùng với không bao giờ, không có gì, không ai, không đâu cả và không chút nào.
❌
Δεν Không
🙅 Μην Đừng
🕳️ Τίποτα Không có gì
🚷 Κανείς Không ai
0️⃣ Κανένας Không một
🗺️ Πουθενά Không đâu cả
🚯 Ούτε Cũng không
😐 Ούτε καν Thậm chí không
🙋 Ούτε εγώ Tôi cũng không
1️⃣ Ούτε ένα Không một cái nào
⏳ Όχι ακόμα Chưa
🛑 Όχι πια Không còn nữa
🤏 Όχι ακριβώς Không hẳn
🔁 Ποτέ ξανά Không bao giờ nữa
🙃 Καθόλου Không chút nào
🤷 Δεν ξέρω Tôi không biết
🚫 Δεν μπορώ Tôi không thể
🙇 Δεν θέλω Tôi không muốn
😕 Δεν καταλαβαίνω Tôi không hiểu
🕵️ Δεν υπάρχει Không có
💬 Trở nên song ngữ với giáo viên Umi của chúng tôi
Umi sẽ sửa lỗi phát âm và ngữ pháp của bạn, đồng thời dạy bạn cách trả lời một cách tự nhiên.